Phòng tránh tật khúc xạ của lứa tuổi học đường

Đăng lúc 10:28 10/11/2015
BT- Tật khúc xạ học đường là do rối loạn quang học ở mắt, đã và đang trở thành vấn đề ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe, học tập của học sinh. Theo Tổ chức Y tế thế giới, hiện có hơn 2,5 tỷ người mắc tật khúc xạ. Riêng Việt Nam, khoảng 3 triệu học sinh độ tuổi 6 - 15 bị mắc tật này. Tỷ lệ tật khúc xạ ngày càng tăng nhanh khu vực đô thị, vùng nông thôn chiếm tỷ lệ thấp hơn.
Khám mắt cho trẻ em. Ảnh minh họa
 
“Lứa tuổi học đường mắc tật khúc xạ hiện nay chưa đánh giá khảo sát về tỷ lệ tật khúc xạ tại Phan Thiết. Biểu hiện của tật khúc xạ là nhìn mờ. Ngoài ra còn có các triệu chứng khác như mỏi mắt, nhức đầu, chóng mặt, buồn nôn, viết chữ không thẳng hàng... Xem tivi gần, thường dụi mắt dù trẻ không buồn ngủ hoặc nheo mắt, nghiêng đầu khi nhìn vật ở xa. Nhiều học sinh mắc tật khúc xạ do không phát hiện kịp thời, hoặc đã mang kính nhưng không thay kính kịp theo diễn biến của thị lực…” - bác sĩ Võ Thị Kim Liên (Bệnh viện Phan Thiết) cho hay.

Theo bác sĩ Liên, có nhiều nguyên nhân dẫn đến tật khúc xạ mắt ở lứa tuổi học đường: gia đình, môi trường và dinh dưỡng. Chẳng hạn, tư thế ngồi học không đúng, cúi quá gần sách vở, do ánh sáng không đầy đủ. Đặc biệt, với trẻ em ở vùng thành thị ngày càng tiếp cận sớm với trò chơi trên máy tính, iphone, ipad… Để có một đôi mắt sáng đẹp và phòng tránh tật khúc xạ mắt ở lứa tuổi học đường, bác sĩ Liên khuyên nên: cho trẻ đi kiểm tra mắt định kỳ, 6 tháng/lần; hạn chế xem ti vi, máy tính. Trẻ không thức quá khuya, ngồi học phải đúng tư thế với kích thước bàn ghế phù hợp, có đủ ánh sáng. Nghỉ ngơi thị giác từng lúc, cứ 45 phút học - đọc sách… thì nghỉ ngơi 10 – 15 phút. Với trẻ đã mắc tật khúc xạ, thì phải đeo kính đúng độ.
 
Theo Báo Bình Thuận

© 2014 - Bản quyền thuộc CÔNG TY TNHH TMDV MINH NHÃ
Địa chỉ: 192 Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận     Xem trên bản đồ
Điện thoại: (062) 3 500 777
Xem thêm các cửa hàng khác

Tỷ giá hối đoái
Mã NT Mua Vào Bán ra Giao dịch
AUD16097.9816470.5616195.15
CAD17469.0817927.517627.73
EUR25903.4426761.6925981.38
RUB0411.51369.3
USD231402326023140